ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG NĂM 2020-2021

Hiện nay, cùng với tốc độ phát triển của kinh tế xã hội, chính sách thu hút đầu tư phát triển kinh tế của nhà nước ngày càng được trú trọng với nhiều chính sách ưu tiên cho nhà đầu tư …. thì nhu cầu xây mới, mở rộng nhà xưởng, nhà máy của các doanh nghiệp ngày càng cao. Bên cạnh yếu tố năng lực, kinh nghiệm thi công của nhà thầu thì yếu tố giá cả cũng là một yếu tố đặc biệt được nhiều chủ đầu tư quan tâm. Để giúp chủ đầu tư có thể hoạch định và chuẩn bị tốt nguồn lực tài chính chuẩn bị cho việc xây dựng nhà xưởng thì Chánh Nghĩa xin đưa ra đơn giá sơ bộ ước tính để xây dựng nhà xưởng tiền chế.

 

Đơn giá xây dựng nhà xưởng thép tiền chế được hiểu như thế nào?

Đơn giá xây dựng nhà xưởng bao gồm các chi phí về vật liệu, nhân công, ca máy trang thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây lắp.
Để giúp các chủ đầu tư và những người không chuyên về xây dựng có thể dễ hình dung hay dễ dàng ước chừng chi phí xây dựng nhà xưởng tiền chế một cách nhanh nhất thì người ta thường ước tính đơn giá xây dựng nhà xưởng dựa trên 1m2 xây dựng nhà xưởng. Trong đó, đã bao gồm tất cả các chi phí như vật tư, nhân công, ca máy, chi phí quản lý…

 

 

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá thi công nhà xưởng thép tiền chế?

Không có bất kỳ một mức giá nào được áp dụng chung cho tất cả các công trình nhà xưởng thép tiền chế. Bởi đơn giá thi công nhà xưởng tiền chế phụ thuộc vào các yếu tố sau:
– Công năng nhà xưởng: Công năng nhà xưởng được hiểu nôm na là nhà xưởng được xây dựng để phục vụ cho mục đích gì của doanh nghiệp. Công năng của nhà xưởng thép tiền chế sẽ quyết định đến kết cấu, phương án thi công, vật liệu thi công nhà xưởng và các hạng mục phụ trợ đi kèm khác. Vì vậy mà đơn giá xây dựng nhà xưởng thép tiền chế cũng khác nhau.
Ví dụ: Đối với những nhà xưởng thép tiền chế được xây dựng chỉ để phục vụ cho mục đích chứa nguyên vật liệu nhẹ, hàng hóa sẽ được thiết kế kết cấu, móng, nền… và chọn vật liệu khác với các loại nhà xưởng được dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh, sử dụng máy móc với công suất lớn.
– Quy mô xây dựng: Quy mô xây dựng nhà xưởng được hiểu là diện tích xây dựng. Quy mô xây dựng càng lớn thì đơn giá trên 1m2 càng giảm.
– Địa điểm xây dựng: Địa điểm để xây dựng nhà xưởng tiền chế cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây dựng. Đối với các nhà xưởng được xây dựng trên những khu vực có nền đất cứng, vững chắc, chắc chắn sẽ có chi phí xây dựng nền móng nhà xưởng thấp hơn những khu vực có nền đất bùn nhão, không rắn chắc. Hay những nhà xưởng nào được xây dựng tại những khu vực dễ dàng cho việc vận chuyển vật tư, hệ thống điện, nước có sẵn thì đương nhiên chi phí xây dựng sẽ rẻ hơn những khu vực có hệ thống giao thông khó khăn, cơ sở hạ tầng kém.
Phong cách thiết kế: Phong cách thiết kế được hiểu là kiểu dáng nhà xưởng. Đối với các nhà xưởng được thiết kế theo kiểu dáng đơn giản chắc chắn sẽ có giá thành xây dựng rẻ hơn so với những nhà xưởng thép tiền chế được thiết kế với kiểu dáng phức tạp, cầu kỳ.
– Thời điểm thi công: Thời điểm thi công xây dựng xưởng tiền chế cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá thi công. Đối với nhà xưởng thép tiền chế vật tư phần lớn là sắt thép. Do đó, khi giá sắt thép biến động cũng sẽ dẫn đến mức giá thi công nhà xưởng thép tiền chế biến động theo.

 

Bảng giá ước tính thi công nhà xưởng thép tiền chế.

Để giúp quý chủ đầu tư có thể ước tính chi phí thi công xây dựng nhà xưởng thép tiền chế. Chánh Nghĩa xin đưa giá bảng giá tham khảo sơ bộ như sau:

a. Đơn giá thiết kế nhà xưởng thép tiền chế

Từ 20.000đ/m2 – 50.000đ/m2 (tùy thuộc diện tích)
Lưu ý: Chánh Nghĩa sẽ tặng chi phí thiết kế khi thi công nhà xưởng

b. Đơn giá thi công nhà xưởng thép tiền chế

 

    LOẠI CÔNG TRÌNH

MÔ TẢ

    ĐƠN GIÁ     GHI CHÚ
Nhà xưởng tiền chế

Nhà kho tiền chế

Nhà xưởng công nghiệp

Nhà để xe đơn giản

 

Diện tích xây dựng > 1.500m2

Nền bê tông 100mm

Cao độ dưới 7.5m

Xây tường 100mm, cao dưới 1,5m, mái tole

Tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 5 tấn

Chỉ từ 1.150.000 đồng Tùy thuộc diện tích
Nhà thép tiền chế khẩu độ lớn Nền bê tông 150mm 2 lớp sắt

Tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 6,5 tấn

Chỉ từ 1.250.000 đồng Tùy thuộc diện tích

 

Lưu ý:
– Đơn giá trên chưa bao gồm VAT
– Đơn giá sẽ thay đổi tùy theo từng thời điểm. Vui lòng liên hệ Công ty Cổ phần Xây dựng Chánh Nghĩa để được tư vấn và báo giá miễn phí về đơn giá thi công nhà xưởng thép tiền chế. Chúng tôi sẽ tiến hành khảo sát, bóc tách khối lượng chi tiết và cụ thể để gửi tới Quý chủ đầu tư đơn giá chính xác nhất.

 

Bảng vật tư thường được sử dụng trong thi công nhà xưởng

BẢNG CHI TIẾT THI CÔNG VÀ VẬT TƯ SỬ DỤNG

     STT

                      CÔNG VIỆC

     ĐƠN VỊ                         GHI CHÚ
       1 Móng cọc bê tông cốt thép          m Cọc D250
       2 Đóng cọc tram         cây
       3 Phá dỡ bê tông đầu cọc         m3
       4 Đào đất bằng thủ công         m3
       5 Đào đất bằng cơ giới         m3
       6 Đắp đất bằng thủ công         m3
       7 Đắp đất bằng cơ giới         m3

       8

Nâng nền bằng cát san lấp         m3
       9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4         m3
      10 San đổ đất dư         m3
      11 Bê tông lót         m3
      12 Bê tông mác 250         m3
      13 Ván khuôn kết cấu thường         m2
      14 Ván khuôn kết cấu phức tạp         m2
      15 Gia công lắp đặt lõi thép xây dựng         tấn
      16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18          m3 Đồng Nai, Tuynel Bình Dương
      17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18          m3 Đồng Nai, Tuynel Bình Dương
      18 Xây tường 10 gạch thẻ 8x8x18          m3 Đồng Nai, Tuynel Bình Dương
      19 Xây tường 20 gạch thẻ 8x8x18         m3 Đồng Nai, Tuynel Bình Dương
      20 Trát tường ngoài         m2
      21 Trát tường trong         m2
      22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, seno         m2
      23 Lát nền gạch ceramic các loại         m2 Đồng Tâm, Bạch Mã
      24 ốp gạch ceramic các loại         m2 Đồng Tâm, Bạch Mã
      25 Lát đá Granite các loại         m2 Đen P.Yên, Đỏ B. Định
      26 Làm trần thạch cao thả         m2 Chống ẩm
      27 Làm trần thạch cao giật cấp         m2 Chống ẩm, 9mm
      28 Làm trần nhựa        m2
      29 Bả bột sơn nước vào tường         m2 Bột bả tường Nippon
      30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần        m2 Bột bả tường Nippon
      31 Sơn nước vào tường ngoài nhà         m2 Sơn Nippon +lót
      32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà         m2 Sơn Nippon +lót
      33 Chống thấm theo quy trình công nghệ         m2 Công nghệ sika
      34 Vách ngăn thạch cao 1 mặt         m2 Tấm 12.9mm, chống ẩm
      35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt         m2 Tấm 9mm, chống ẩm
      36 Xử lý chống nóng sàn mái         m2 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
      37 Lợp ngói rìa, ngói nóc         viên Đồng Tâm
      38 Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt         kg Thép CT3, TCXDVN
      39 Giằng (mái + cột + xà gồ)          kg Thép CT3, TCXDVN
      40 Xà gồ C (thép đen + sơn)          kg Thép CT3, TCXDVN
       41 Tole hoa         m2
      42 Sàn cemboard 20mm (100kg/m2)         m2
      43 Lợp mái tole          m2 Tole hoa sen, Povina
      44 Xi măng         Bao Insee cho công tác bê tông/ Hà tiên cho công tác xây tô
       45 Ống nước          m Bình Minh/ Hoa sen
      46 Cáp điện Cadivi

 

Để được tư vấn về thiết kế, báo giá thi công nhà xưởng xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CHÁNH NGHĨA

Địa chỉ: 993 Huỳnh Văn Lũy, P. Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Hotline: 0986 58 78 78